| Tuần |
Thứ tự tiết/tuần |
Nội dung/kiến thức |
Tên chủ đề |
Nội dung thuộc |
Hình thức |
Có kiểm tra |
Thiết bị TH, TN (nếu có) |
Ghi chú |
|
|
|
|
| 1 |
1 |
Bài 1: Đo độ dài |
Phép đo và Đơn vị |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, các loại thước theo yêu cầu bài dạy |
|
|
|
|
|
| 2 |
1 |
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng |
Phép đo và Đơn vị |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, các loại bình chia độ theo yêu cầu bài dạy |
|
|
|
|
|
| 3 |
1 |
Bài 4: Đo V vật rắn không thấm nước |
Phép đo và Đơn vị |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Tranh ảnh, bình chia độ, ống chia độ, bình tràn,vật rắn không thấm nước |
|
|
|
|
|
| 4 |
1 |
Bài 5: Khối lượng. Đo khối lượng |
Phép đo và Đơn vị |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, cân roberval, cân đồng hồ,… |
|
|
|
|
|
| 5 |
1 |
Bài 6: Lực - Hai lực cân bằng |
Lực & Trọng Lực |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh. |
|
|
|
|
|
| 6 |
1 |
Bài 7: Tìm hiểu k.quả tác dụng của lực |
Lực & Trọng Lực |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh. |
|
|
|
|
|
| 7 |
1 |
Bài 8: Trọng lực - Đơn vị lực |
Lực & Trọng Lực |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh. |
|
|
|
|
|
| 8 |
1 |
Ôn tập |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu |
|
|
|
|
|
| 9 |
1 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
Có |
|
|
|
|
|
|
| 10 |
1 |
Bài 9: Lực đàn hồi |
Lực Đàn Hồi - Ứng Dụng |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, lò xo,3 quả nặng 50g, giá treo. |
|
|
|
|
|
| 11 |
1 |
Bài 10: Lực kế - Phép đo lực - Trọng lượng và khối lượng |
Lực Đàn Hồi - Ứng Dụng |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, lực kế, lò xo,3 quả nặng 50g, giá treo. |
|
|
|
|
|
| 12 |
1 |
Bài 11: Khối lượng riêng - Trọng lượng riêng |
Khối lượng riêng - Trọng lượng riêng |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, bảng khối lượng riêng của các chất |
|
|
|
|
|
| 13 |
1 |
Ôn tập |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
|
|
|
|
|
|
| 14 |
1 |
Bài 12: Thực hành: Xác định khối lượng riêng của sỏi |
Khối lượng riêng |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Dụng cụ thực hành như yêu cầu của bài dạy |
|
|
|
|
|
| 15 |
1 |
Bài 13: Máy cơ đơn giản |
Máy cơ học |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh. |
|
|
|
|
|
| 16 |
1 |
Bài 14: Mặt phẳng nghiêng |
Máy cơ học |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, mặt phẳng nghiêng, khối gỗ, lực kế. |
|
|
|
|
|
| 17 |
1 |
Bài 15: Đòn bẩy |
Máy cơ học |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh, đòn bẩy thí nghiệm, khối gỗ, lực kế. |
|
|
|
|
|
| 18 |
1 |
Ôn tập |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
|
|
|
|
|
|
| 19 |
1 |
Kiểm tra học kì I |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
Có |
|
|
|
|
|
|
| 20 |
1 |
Bài 16: Ròng rọc |
Máy cơ học |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh,ròng rọc , dây, giá treo, lực kế, quả nặng. |
|
|
|
|
|
| 21 |
1 |
Tổng kết chương Cơ Học |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu |
|
|
|
|
|
| 22 |
1 |
Bài 17: Sự nở vì nhiệt của chất rắn |
Sự nở vì nhiệt |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Quả cầu săt, vòng sắt, dụng cụ thí nghiệm sự nở dài, băng kép |
|
|
|
|
|
| 23 |
1 |
Bài 17: Sự nở vì nhiệt của chất rắn (tt) |
Sự nở vì nhiệt |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Quả cầu săt, vòng sắt, dụng cụ thí nghiệm sự nở dài, băng kép |
|
|
|
|
|
| 24 |
1 |
Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng |
Sự nở vì nhiệt |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Bình cầu, rượu pha màu và nước, nước nóng, nươc đá. |
|
|
|
|
|
| 25 |
1 |
Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất khí |
Sự nở vì nhiệt |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Bình cầu gắn ống thủy tinh được nút chặt, bảng sự nở vì nhiệt của các chất. |
|
|
|
|
|
| 26 |
1 |
Bài 20: Nhiệt kế. Nhiệt giai |
Nhiệt độ |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, nhiệt kế. |
|
|
|
|
|
| 27 |
1 |
Bài 21: Thực hành đo nhiệt độ |
Nhiệt độ |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Dụng cụ thí nghiệm theo yêu cầu cảu bài |
|
|
|
|
|
| 28 |
1 |
Ôn tập |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
|
|
|
|
|
|
| 29 |
1 |
Kiểm tra1 tiết |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
Có |
|
|
|
|
|
|
| 30 |
1 |
Bài 22: Sự nóng chảy và sự đông đặc |
Sự chuyển thể |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh |
|
|
|
|
|
| 31 |
1 |
Bài 22: Sự nóng chảy và sự đông đặc (tt) |
Sự chuyển thể |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh |
|
|
|
|
|
| 32 |
1 |
Bài 23: Sự bay hơi và sự ngưng tụ |
Sự chuyển thể |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh |
|
|
|
|
|
| 33 |
1 |
Bài 23: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (tt) |
Sự chuyển thể |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh |
|
|
|
|
|
| 34 |
1 |
Bài 24: Sự sôi |
Sự chuyển thể |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh |
|
|
|
|
|
| 35 |
1 |
Bài 24: Sự sôi (tt) |
Sự chuyển thể |
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
Máy chiếu, tranh ảnh |
|
|
|
|
|
| 36 |
1 |
Tổng kết chương Nhiệt học |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
|
|
|
|
|
|
|
| 37 |
1 |
Kiểm tra học kì II |
|
Chính khóa (QĐ 16) |
Trên lớp |
Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|